cay nghiệt

Học thuật
Thân thiện
cay nghiệt

Bà chủ cay nghiệt đối xử tàn nhẫn với người giúp việc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Độc ác, tàn nhẫn, khắc nghiệt trong cách đối xử với người khác: Chỉ sự hà khắc, thiếu lòng thương, thường gây ra đau khổ hoặc bất công cho người khác.
    • Khắt khe, nghiệt ngã: Chỉ tính chất khó khăn, gay gắt, không sự khoan dung hay nhân nhượng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông ta nổi tiếng một người chồng cay nghiệt, luôn hà khắc với vợ con.
    • Số phận cay nghiệt đã khiến ấy phải chịu nhiều mất mát từ khi còn trẻ.
    • Lời phê bình của anh ấy thật cay nghiệt, khiến người nghe cảm thấy bị tổn thương sâu sắc.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cay nghiệt" miêu tả hoàn cảnh, số phận: Dùng để nói về những tình huống, vận mệnh khắc nghiệt, đầy thử thách đau khổ.
    • Cuộc sống nơi đây cay nghiệt đến mức chỉ những người kiên cường nhất mới có thể tồn tại.
  • "cay nghiệt" trong văn chương: Thường được dùng để tăng tính bi kịch, nhấn mạnh sự tàn nhẫn của con người hoặc hoàn cảnh.
    • Trong tác phẩm, nhân vật phải đối mặt với một sự thật cay nghiệt không muốn chấp nhận.
Biến thể từ gần giám
  • Nghiệt ngã (tt): Có nghĩa tương tự, nhấn mạnh sự khắc nghiệt, gay gắt, thường dùng cho hoàn cảnh, số phận.
    • Một quyết định nghiệt ngã của tòa án.
  • Tàn nhẫn (tt): Nhấn mạnh sự độc ác, vô tình, không chút thương xót.
    • Hành động tàn nhẫn của kẻ sát nhân.
  • Hà khắc (tt): Nhấn mạnh sự khắt khe, nghiêm ngặt quá mức (thường trong quy tắc, kỷ luật).
    • Một người cha hà khắc.
Từ đồng nghĩa
  • Độc ác: Ác, ý định hoặc hành động gây hại.
  • Khắc nghiệt: Gay gắt, dữ dội, khó chịu đựng (thường dùng cho thiên nhiên, điều kiện).
  • Nhẫn tâm: lòng dạ cứng rắn, không biết thương xót.
Từ trái nghĩa
  • Nhân từ: lòng thương người, hay làm điều tốt.
  • Khoan dung: Rộng lượng, tha thứ, không chấp nhất.
  • Nhân hậu: Tốt bụng, hiền lành.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ăn ở cay nghiệt: Cư xử, đối đãi một cách tàn nhẫn, độc ác với người khác.
    • Kẻ ăn ở cay nghiệt ắt sẽ gặp quả báo.
  • Lời nói cay nghiệt: Những lời lẽ chua chát, gay gắt, tính chất làm tổn thương.
    • Đừng nói ra những lời cay nghiệt trong lúc nóng giận.
cay nghiệt

Bà chủ cay nghiệt đối xử tàn nhẫn với người giúp việc.

  1. tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều).