cay nghiệt

  1. tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cay nghiệt
Bà chủ cay nghiệt đối xử tàn nhẫn với người giúp việc.